Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thỉ, hi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thỉ, hi:
Pinyin: shi3, xi1;
Việt bính: hei1 si2;
屎 thỉ, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 屎
(Danh) Cứt, phân.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thỉ niệu xú xứ 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.
(Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
◎Như: nhãn thỉ 眼屎 ghèn mắt, nhĩ thỉ 耳屎 ráy tai.
(Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt).
◎Như: thỉ đản 屎蛋 thằng ngu ngốc, thỉ kì 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿屎 rền rầm.
thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi
| hi | 僖: | |
| hi | 唏: | hi hi |
| hi | 嘻: | hi hi |
| hi | 嚱: | hi hi |
| hi | 嬉: | hi tiếu (cười đùa) |
| hi | 希: | hi vọng |
| hi | 戲: | mắt mở hi hí |
| hi | 晞: | thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan) |
| hi | 𣌀: | |
| hi | 欷: | hi hư (khóc sụt sùi) |
| hi | 熙: | hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ) |
| hi | 熹: | hi vi (ánh sáng lúc rạng đông) |
| hi | 牺: | hi sinh |
| hi | 犧: | hi sinh |
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hi | 𦏁: | Khang Hi |

Tìm hình ảnh cho: thỉ, hi Tìm thêm nội dung cho: thỉ, hi
